product

Udichol

Mô tả

Thành phần:

Acid Ursodeoxycholic 300 mg

Tá dược:

Starch, Lactose, Plasdone polyvinyl pyrrolidone (PVP K-30), Sodium starch glycollate, Sodium lauryl sulphate, Pregelatinised starch, Magnesium stearate, Croscarmellose sodium, Crospovidone, Aerosil 200, Instacoat IC-S-6098 (Brown), Isopropyl alcohol, Dichloromethane.

Chỉ định:

Điều trị xơ gan ứ mật nguyên phát và làm mòn (nhỏ) các viên sỏi mật giàu cholesterol (thấu xạ) có kích thước nhỏ đến trung bình ở bệnh nhân còn chức năng túi mật.

Hạn sử dụng:

24 tháng

Quy cách đóng gói:

Hộp to chứa 10 hộp nhỏ x 1 vỉ x 10 viên nén bao phim.

Bảo quản:

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 300°C, tránh ánh sáng.

Xuất xứ thương hiệu:

Ấn Độ

Thông tin chi tiết:

Liều lượng và cách dùng

Liều dùng: Xơ gan ứ mật nguyên phát: Người lớn và người già: 10 - 15 mg acid ursodeoxycholic (UDCA)/kg/ngày chia 2 - 4 lần. Trẻ em: Nên chia liều theo cân nặng.

Chống chỉ định:

Chống chỉ định viên nén Udichol cho các bệnh nhân bị: - Sỏi mật bị vôi hóa không thấu xạ. - Viêm túi mật hoặc ống dẫn mật cấp tính. - Tắc ống dẫn mật (tắc ống dẫn mật chung hoặc một ống nang). - Cơn đau quặn mật thường xuyên. - Giảm tính co của túi mật. - Quá mẫn với acid mật hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. - Phụ nữ mang thai hoặc phụ nữ cho con bú, hoặc ở những phụ nữ có khả năng mang thai. - Bệnh gan mạn tính, viêm loét dạ dày tá tràng hoặc những người bị viêm ruột non và ruột già. Bệnh nhi: Portoenterostomy không thành công hoặc không hồi phục lưu lượng mật tốt ở trẻ em bị hẹp đường dẫn mật.

Thận trọng và cảnh báo

xem chi tiết

Sản phẩm liên quan:

Hỗ Trợ Điều Trị Gan Mật
Hepaqueen Plusszz

Viêm Gan B
Tenifo

Tenofovir Disoproxil Fumarate 300mg

Tiêu Hóa
Sotig-40

Esomeprazol magnesi dihydrat 40mg

Tiêu Hóa
Refix 550mg

Rifaximin 550 mg

Tài liệu sản phẩm mang tính tham khảo, chỉ dành cho nhân viên y tế.